TanroDictionary Sổ từ

inobservant

/ɪˈnɑːsbəˌtæn/

Anh
0

inobservant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thiếu quan sát, thiếu chú ý; Không thi hành, không chấp hành (luật lệ... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thiếu quan sát, thiếu chú ý.tính từEN-VI Dict
  2. Không thi hành, không chấp hành (luật lệ... ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He was inobservant and missed the sign.

  2. She was inobservant of the school rule.