TanroDictionary Sổ từ

inoculant

/ɪˈnɑːkjələnt/

Anh
0

inoculant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chất để chủng, chất để tiêm chủng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chất để chủng, chất để tiêm chủng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The doctor used an inoculant to protect the plant.