TanroDictionary Sổ từ

inoculator

/ɪˈnɑːkjəˌleɪtɜː/

Anh
0

inoculator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người chủng, người tiêm chủng; Người tiêm nhiễm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chủng, người tiêm chủng.danh từEN-VI Dict
  2. Người tiêm nhiễm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The inoculator gave the child a quick shot.

  2. The inoculator spread hope through the whole group.