Nghĩa tiếng Việt
- Không có chức vị.tính từEN-VI Dict
- Không hợp với đạo lý.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He held an inofficious job with no title.
-
His inofficious will caused a lot of trouble for everyone.
-
an inofficious will
một chúc thư không hợp với đạo lý (tước quyền con thừa tự...)