Nghĩa tiếng Việt
- Không chạy, không làm việc, không sản xuất.tính từEN-VI Dict
- Không có hiệu quả.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old machine is now inoperative.
-
The old machine is currently inoperative.
-
an inoperative medicine
một loại thuốc không có hiệu quả