Nghĩa tiếng Việt
- Quá quắt, quá đáng.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
She checked the bags in an inordinateli careful way.
/ɪnˈɔrdənətli/
inordinately là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá quắt, quá đáng.
She checked the bags in an inordinateli careful way.