TanroDictionary Sổ từ

inordinately

/ɪnˈɔrdənətli/

Anh
0

inordinately là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá quắt, quá đáng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá quắt, quá đáng.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She checked the bags in an inordinateli careful way.