TanroDictionary Sổ từ

inordinateness

/ɪnˈɔrdənətnəs/

Anh
0

inordinateness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính quá mức, tính quá xá, tính quá quắt, tính quá chừng; Tính thất thường (giờ giấc... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính quá mức, tính quá xá, tính quá quắt, tính quá chừng.danh từEN-VI Dict
  2. Tính thất thường (giờ giấc... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The inordinateness of the bill shocked everyone.

  2. Her inordinateness in sleep made mornings hard.