TanroDictionary Sổ từ

inorganic

/ˌɪnɔːˈɡænɪk/

Anh
0

inorganic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vô cơ; Không cơ bản; ngoại lai.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vô cơ.tính từEN-VI Dict
  2. Không cơ bản; ngoại lai.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lab studies various inorganic chemicals today.

  2. The rock was inorganic and came from deep underground.

  3. inorganic chemistry

    hoá học vô cơ