Nghĩa tiếng Việt
- Không trang trí rườm rà; không hoa mỹ (văn).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The room looked calm and inornate.
/ˈɪnəˌneɪt/
inornate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không trang trí rườm rà; không hoa mỹ (văn).
The room looked calm and inornate.