Nghĩa tiếng Việt
- Người sống trong bệnh viện trong thời gian điều trị; bệnh nhân nội trú.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The inpatient stayed overnight for treatment.
/ˈɪnpeɪʃnt/
inpatient là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người sống trong bệnh viện trong thời gian điều trị; bệnh nhân nội trú.
The inpatient stayed overnight for treatment.