TanroDictionary Sổ từ

inpour

/ɪnˈpaʊə/

Anh
0

inpour là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đổ vào, rót vào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đổ vào, rót vào.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Rain began to inpour through the open door.