Nghĩa tiếng Việt
- Sự lo lắng, sự không yên tâm, sự bồn chồn.danh từEN-VI Dict
- Điều lo lắng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She felt inquyetude before the exam.
-
His inquyetude kept him awake all night.
/ˌɪnˈkwɑɪəˌtuːd/
inquietude là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự lo lắng, sự không yên tâm, sự bồn chồn; Điều lo lắng.
She felt inquyetude before the exam.
His inquyetude kept him awake all night.