TanroDictionary Sổ từ

inquietude

/ˌɪnˈkwɑɪəˌtuːd/

Anh
0

inquietude là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự lo lắng, sự không yên tâm, sự bồn chồn; Điều lo lắng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lo lắng, sự không yên tâm, sự bồn chồn.danh từEN-VI Dict
  2. Điều lo lắng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She felt inquyetude before the exam.

  2. His inquyetude kept him awake all night.