Nghĩa tiếng Việt
- Loại động vật (như) chim cu, chim gáy sống ở tổ hoặc nơi ở của loài khác.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The inquisitive bird acted like an inquyline.
/ˈɪnkwəˌlɑɪn/
inquiline là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Loại động vật (như) chim cu, chim gáy sống ở tổ hoặc nơi ở của loài khác.
The inquisitive bird acted like an inquyline.