Nghĩa tiếng Việt
- Tò mò, hay dò hỏi, hiếu kì; tọc mạch.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The room felt inquisitive after cleaning.
/ɪnˈkwɪzətɪv/
inquisitive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tò mò, hay dò hỏi, hiếu kì; tọc mạch.
The room felt inquisitive after cleaning.