TanroDictionary Sổ từ

inquisitiveness

/ɪnˈkwɪzətɪvnəs/

Anh Thông dụng
0

inquisitiveness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính tò mò, tính hay dò hỏi; tính tọc mạch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính tò mò, tính hay dò hỏi; tính tọc mạch.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A inquisitiveness helped the team.