TanroDictionary Sổ từ

inquisitorialness

/ɪnˌkwɪzəˈtɔːriəlnəs/

Anh
0

inquisitorialness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất điều tra, tính chất thẩm tra; Tính chất dò hỏi, tính chất tò mò; Tính chất toà án dị giáo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất điều tra, tính chất thẩm tra.danh từEN-VI Dict
  2. Tính chất dò hỏi, tính chất tò mò.danh từEN-VI Dict
  3. Tính chất toà án dị giáo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His inquysitorialness made the room tense.

  2. The inquisitorialness was important at work.