Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất điều tra, tính chất thẩm tra.danh từEN-VI Dict
- Tính chất dò hỏi, tính chất tò mò.danh từEN-VI Dict
- Tính chất toà án dị giáo.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His inquysitorialness made the room tense.
-
The inquisitorialness was important at work.