Nghĩa tiếng Việt
- Thấm nước bọt (thức ăn, trong khi nhai).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bread was insalivate as she chewed it slowly.
/ɪnˈseɪləˌveɪt/
insalivate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thấm nước bọt (thức ăn, trong khi nhai).
The bread was insalivate as she chewed it slowly.