TanroDictionary Sổ từ

insalivation

/ˌɪnsəˈleɪʃəvənt/

Anh
0

insalivation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thấm nước bọt (thức ăn, trong khi nhai).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thấm nước bọt (thức ăn, trong khi nhai).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Insalivation helps soften food before swallowing.