Nghĩa tiếng Việt
- Tính độc, tính có hại cho sức khoẻ (khí hậu, nơi).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The insalubrity played a key role.
/ɪnˈsɔːləˌbraɪt/
insalubrity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính độc, tính có hại cho sức khoẻ (khí hậu, nơi).
The insalubrity played a key role.