Nghĩa tiếng Việt
- Không thể thoả mãn được; tham lam vô độ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She has an insatiable hunger for learning.
/ɪnˈseɪʃəbl/
insatiable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể thoả mãn được; tham lam vô độ.
She has an insatiable hunger for learning.