Nghĩa tiếng Việt
- Có thể viết; có thể khắc, có thể ghi được.tính từEN-VI Dict
- Có thể đề tặng.tính từEN-VI Dict
- Có thể vẽ nối tiếp.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This metal is inscribable with a simple tool.
-
The medal is inscribable on the back.
-
The pattern is inscribable within the square.