Nghĩa tiếng Việt
- Tính khó nhìn thấu được.danh từEN-VI Dict
- Tính bí hiểm, tính khó hiểu.danh từEN-VI Dict
- Tính không dò được.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the inscrutability yesterday.
/ɪnˌskruːtəˈbɪləti/
inscrutability là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính khó nhìn thấu được; Tính bí hiểm, tính khó hiểu; Tính không dò được.
She saw the inscrutability yesterday.