TanroDictionary Sổ từ

inseam

/ˈɪnsiːm/

Anh
0

inseam là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đường khâu bên trong của quần áo và giày.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đường khâu bên trong của quần áo và giày.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The inseam of these pants is too long.