Nghĩa tiếng Việt
- Đường khâu bên trong của quần áo và giày.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The inseam of these pants is too long.
/ˈɪnsiːm/
inseam là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đường khâu bên trong của quần áo và giày.
The inseam of these pants is too long.