TanroDictionary Sổ từ

inseminate

/ɪnˈsemɪneɪt/

Anh
0

inseminate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gieo (hạt giống... ) ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); Thụ tinh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gieo (hạt giống... ) ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từEN-VI Dict
  2. Thụ tinh.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Farmers inseminate the soil with good seeds.

  2. The vet will inseminate the cow soon.