Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của inseminate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are inseminating the cows this morning.
/ɪnsˈɛmɪnˌeɪtɪŋ/
inseminating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của inseminate.
They are inseminating the cows this morning.