TanroDictionary Sổ từ

insemination

/ɪnˌsemɪˈneɪʃn/

Anh Thông dụng
0

insemination là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự gieo hạt giống; Sự thụ tinh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự gieo hạt giống.danh từEN-VI Dict
  2. Sự thụ tinh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The farmer studied insemination carefully.

  2. Artificial insemination is a common method for some couples.

  3. artificial insemination

    sự thụ tinh nhân tạo