TanroDictionary Sổ từ

insensate

/ˌɪnˈsɛnˌseɪt/

Anh
0

insensate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vô tri vô giác; Không cảm xúc; nhẫn tâm; Điên rồ, ngu dại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vô tri vô giác.tính từEN-VI Dict
  2. Không cảm xúc; nhẫn tâm.tính từEN-VI Dict
  3. Điên rồ, ngu dại.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He stood there, insensate and unable to react.

  2. Her insensate reply hurt everyone in the room.

  3. It was an insensate decision made too quickly.