Nghĩa tiếng Việt
- Sự bất tỉnh, sự mê.danh từEN-VI Dict
- Tính không xúc cảm, tính không có tình cảm; tính vô tình.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They discussed the insensibility today.
-
The insensibility played a key role.
/ɪnˌsensəˈbɪləti/
insensibility là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bất tỉnh, sự mê; Tính không xúc cảm, tính không có tình cảm; tính vô tình.
They discussed the insensibility today.
The insensibility played a key role.