Nghĩa tiếng Việt
- Sự vô tri vô giác.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The robot's insentience made it simple to program.
/ɪnˈsentʃən/
insentience là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự vô tri vô giác.
The robot's insentience made it simple to program.