TanroDictionary Sổ từ

inshore

/ˈɪnʃɔː(r)/

Anh
0

inshore là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ven bờ; Gần bờ; ở bờ; về phía bờ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ven bờ.tính từEN-VI Dict
  2. Gần bờ; ở bờ; về phía bờ.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The boat stayed inshore near the coast.

  2. We swam inshore because the water was calm.