TanroDictionary Sổ từ

insigne

/ɪnˈsaɪn/

Anh
0

insigne là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Huy hiệu; huy chương.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Huy hiệu; huy chương.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He wore a small insigne on his jacket.