TanroDictionary Sổ từ

insignia

/ɪnˈsɪɡniə/

Anh Thông dụng
0

insignia là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Huy hiệu; huy chương; Dấu hiệu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Huy hiệu; huy chương.danh từEN-VI Dict
  2. Dấu hiệu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The officer wore bright insignia on her jacket.

  2. The officer wore the insignia of high office.

  3. insignia of high office

    những dấu hiệu của địa vị cao