Nghĩa tiếng Việt
- Huy hiệu; huy chương.danh từEN-VI Dict
- Dấu hiệu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The officer wore bright insignia on her jacket.
-
The officer wore the insignia of high office.
-
insignia of high office
những dấu hiệu của địa vị cao