TanroDictionary Sổ từ

insignificancy

/ɪˈnsɪɡnɪfɪkniː/

Anh
0

insignificancy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính không quan trọng, tính tầm thường; Tính đáng khinh; Tính vô nghĩa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính không quan trọng, tính tầm thường.danh từEN-VI Dict
  2. Tính đáng khinh.danh từEN-VI Dict
  3. Tính vô nghĩa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The note was full of insignificancy.

  2. They discussed the insignificancy today.

  3. The story ended in insignificancy.