Nghĩa tiếng Việt
- Không thành thực, không chân tình, giả dối.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her insincere smile fooled nobody.
/ˌɪnsɪnˈsɪə(r)/
insincere là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thành thực, không chân tình, giả dối.
Her insincere smile fooled nobody.