TanroDictionary Sổ từ

insinuate

/ɪnˈsɪnjueɪt/

Anh
0

insinuate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: nói bóng gió, nói ám chỉ, nói ý, nói ngầm, nói xa gần; Lách (mình) vào (nơi nào); luồn (mình) vào (nơi nào); khéo luồn lọt vào, đưa lọt (ai).

Nghĩa tiếng Việt

  1. nói bóng gió, nói ám chỉ, nói ý, nói ngầm, nói xa gần.động từEN-VI Dict
  2. Lách (mình) vào (nơi nào); luồn (mình) vào (nơi nào); khéo luồn lọt vào, đưa lọt (ai).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Do not insinuate blame without clear facts.

  2. He tried to insinuate himself into our private conversation.

  3. to insinuate oneself into someone's fovour

    khéo luồng lọt lấy lòng ai