TanroDictionary Sổ từ

insinuating

/ɪnˈsɪnjəˌweɪtin/

Anh
0

insinuating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của insinuate; bóng gió, ám chỉ, nói ngầm, nói xa gần; Khéo luồn lọt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của insinuate.động từEN-VI Dict
  2. bóng gió, ám chỉ, nói ngầm, nói xa gần.tính từEN-VI Dict
  3. Khéo luồn lọt.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She was insinuating doubt with a quiet smile.

  2. His insinuating remarks upset the whole team.

  3. The salesman used an insinuating tone to seem friendly.