TanroDictionary Sổ từ

insinuation

/ɪnˌsɪnjuˈeɪʃn/

Anh
0

insinuation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: sự nói bóng gió, sự nói ám chỉ, sự nói ngầm; lời nói bóng gió, lời nói ám chỉ, lời nói ngầm; Sự lách vào, sự luồn vào; sự khéo luồn lọt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự nói bóng gió, sự nói ám chỉ, sự nói ngầm; lời nói bóng gió, lời nói ám chỉ, lời nói ngầm.danh từEN-VI Dict
  2. Sự lách vào, sự luồn vào; sự khéo luồn lọt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His remark carried a clear insinuation.

  2. The thread showed an easy insinuation through the fabric.