Nghĩa tiếng Việt
- Insistence.danh từEN-VI Dict
- Điều cứ nhất định; điều đòi khăng khăng, điều cố nài.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her insistency helped us finish on time.
-
His insistency for peace was hard to ignore.
/ɪˈnsɪstənsiː/
insistency là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Insistence; Điều cứ nhất định; điều đòi khăng khăng, điều cố nài.
Her insistency helped us finish on time.
His insistency for peace was hard to ignore.