Nghĩa tiếng Việt
- Sự không điều độ, sự quá độ.danh từEN-VI Dict
- Sự uống quá chén.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His insobrieti caused another bad morning.
-
Her insobrieti led to a noisy night.
/ˌɪnsəˈbrɑɪəti/
insobriety là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự không điều độ, sự quá độ; Sự uống quá chén.
His insobrieti caused another bad morning.
Her insobrieti led to a noisy night.