TanroDictionary Sổ từ

insole

/ˈɪnsəʊl/

Anh
0

insole là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đế trong (giày).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đế trong (giày).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The insole made the shoe more comfortable.