TanroDictionary Sổ từ

insolent

/ˈɪnsələnt/

Anh Thông dụng
0

insolent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xấc láo, láo xược.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xấc láo, láo xược.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The insolent child interrupted the teacher.