Nghĩa tiếng Việt
- Tính không hoà tan được.danh từEN-VI Dict
- Tính không giải quyết được (vấn đề).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They discussed the insolubility today.
/ˌɪnsəˈluːəˌbɪlti/
insolubility là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính không hoà tan được; Tính không giải quyết được (vấn đề).
They discussed the insolubility today.