Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho không hoà tan được.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We insolubilize the powder with heat.
/ˌɪnˈsɑːljəbəˌlɑɪz/
insolubilize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm cho không hoà tan được.
We insolubilize the powder with heat.