Nghĩa tiếng Việt
- Không hoà tan được.tính từEN-VI Dict
- Không giải quyết được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Sugar is insoluble in cooking oil.
-
Their disagreement seemed insoluble at first.
/ˌɪnˈsɑːljəbəl/
insoluble là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không hoà tan được; Không giải quyết được.
Sugar is insoluble in cooking oil.
Their disagreement seemed insoluble at first.