TanroDictionary Sổ từ

insoluble

/ˌɪnˈsɑːljəbəl/

Anh
0

insoluble là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không hoà tan được; Không giải quyết được.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không hoà tan được.tính từEN-VI Dict
  2. Không giải quyết được.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Sugar is insoluble in cooking oil.

  2. Their disagreement seemed insoluble at first.