Nghĩa tiếng Việt
- Tính không giải quyết được; tính không giải thích được.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The insolvability played a key role.
/ɪnˌsɑːlvəˈbɪstəvi/
insolvability là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính không giải quyết được; tính không giải thích được.
The insolvability played a key role.