Nghĩa tiếng Việt
- Không giải quyết được; không giải thích được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That question remains insolvable for now.
/ɪnˈsɒljəbl/
insolvable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không giải quyết được; không giải thích được.
That question remains insolvable for now.