TanroDictionary Sổ từ

insolvency

/ɪnˈsɒlvənsi/

Anh Thông dụng
0

insolvency là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng không trả được nợ; sự vỡ nợ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng không trả được nợ; sự vỡ nợ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Their insolvency ended the small shop.