Nghĩa tiếng Việt
- Không trả được nợ.tính từEN-VI Dict
- Về những người không trả được nợ.tính từEN-VI Dict
- Không đủ để trả hết nợ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The business became insolvent after many losses.
-
The insolvent laws caused many financial problems.
-
He received an insolvent inheritance from his uncle.
-
insolvent laws
luật lệ về những người không trả được nợ
-
insolvent inheritance
của thừa kế không đủ để trả hết nợ