TanroDictionary Sổ từ

insolvent

/ɪnˈsɒlvənt/

Anh
0

insolvent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không trả được nợ; Về những người không trả được nợ; Không đủ để trả hết nợ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không trả được nợ.tính từEN-VI Dict
  2. Về những người không trả được nợ.tính từEN-VI Dict
  3. Không đủ để trả hết nợ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The business became insolvent after many losses.

  2. The insolvent laws caused many financial problems.

  3. He received an insolvent inheritance from his uncle.

  4. insolvent laws

    luật lệ về những người không trả được nợ

  5. insolvent inheritance

    của thừa kế không đủ để trả hết nợ