TanroDictionary Sổ từ

insomniac

/ɪnˈsɒmniæk/

Anh
0

insomniac là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bị chứng mất ngủ; Chứng mất ngủ; Làm mất ngủ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bị chứng mất ngủ.tính từEN-VI Dict
  2. Chứng mất ngủ.tính từEN-VI Dict
  3. Làm mất ngủ.tính từEN-VI Dict
  4. Người bị chứng mất ngủ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The insomniac man read quietly in bed.

  2. Her insomniac nights were long and tiring.

  3. Coffee can be insomniac for some people.

  4. An insomniac may feel tired during the day.