TanroDictionary Sổ từ

insomnolence

/ɪnˈsɑːmənələn/

Anh
0

insomnolence là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chứng mất ngủ; sự mất ngủ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chứng mất ngủ; sự mất ngủ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His insomnolence kept him awake until dawn.